tái hiện

tái hiện

Những cảnh trong bộ phim tái hiện cuộc sống ở nông thôn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xuất hiện trở lại, diễn ra một lần nữa: "tái hiện" chỉ hành động hoặc sự việc xảy ra lại, thường mang tính tự nhiên hoặc do ký ức, kỷ niệm gợi lên.
    • Mô tả, khắc họa lại một sự kiện, thời kỳ trong quá khứ: "tái hiện" được dùng để nói về việc tạo ra một hình ảnh, bối cảnh hoặc câu chuyện sống động, giống như thật, dựa trên những đã xảy ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Những sự kiện ấy lại tái hiện trong tâm trí tôi. (Những sự kiện đó xuất hiện trở lại trong suy nghĩ của tôi.)
    • Bộ phim tái hiện cuộc sống dưới thời Trung Hưng. (Bộ phim mô tả lại một cách sinh động cuộc sống thời kỳ Trung Hưng.)
    • Ký ức tuổi thơ tái hiện nét khi tôi về thăm quê. (Những kỷ niệm ngày nhỏ hiện lên rõ ràng khi tôi trở về quê .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tái hiện lịch sử": mô tả, dựng lại các sự kiện trong quá khứ một cách chân thực.
    • Tác phẩm này tái hiện lịch sử một cách sống động. (Tác phẩm này khắc họa lại các sự kiện lịch sử rất chân thực.)
  • "tái hiện hiện thực": phản ánh lại thực tế qua nghệ thuật hoặc ký ức.
    • Bức tranh tái hiện hiện thực chiến tranh một cách ám ảnh. (Bức tranh mô tả lại thực tế chiến tranh một cách đầy ám ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện (động từ): xuất hiện, tồn tại.
    • Mặt trời hiện ra sau đám mây. (Mặt trời xuất hiện sau đám mây.)
  • Tái diễn (động từ): diễn ra lại một lần nữagần nghĩa với "tái hiện" nhưng thường dùng cho sự kiện, hành vi lặp lại.
    • Sự cố này có thể tái diễn nếu không khắc phục. (Sự cố này có thể xảy ra lại nếu không sửa chữa.)
  • Phục hiện (động từ): xuất hiện lại, thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuậtgần nghĩa nhưng trang trọng hơn.
    • Hình ảnh được phục hiện từ dữ liệu . (Hình ảnh được tái tạo lại từ dữ liệu .)
Từ đồng nghĩa
  • Tái diễn: diễn ra lại, lặp lại.
  • Mô tả lại: kể hoặc khắc họa lại bằng lời hoặc hình ảnh.
  • Khắc họa lại: vẽ nên một bức tranh, hình ảnh về điều đó trong quá khứ.
  • Dựng lại: tạo ra lại một bối cảnh, sự kiện (thường dùng trong phim ảnh, sân khấu).
Thành ngữ liên quan
  • Tái hiện ký ức: những kỷ niệm trong quá khứ sống lại trong tâm trí.
    • Nghe bài hát , ký ức tuổi thơ tái hiện rõ ràng. (Nghe bài hát , những kỷ niệm ngày nhỏ sống lại rõ ràng trong tôi.)
  • Tái hiện quá khứ: mô tả hoặc sống lại những đã qua.
    • Cuốn sách tái hiện quá khứ hào hùng của dân tộc. (Cuốn sách khắc họa lại quá khứ anh hùng của dân tộc.)